препира́тельство
Dấu sắc trên препира́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
препира́тельство nghĩa là tranh cãi, cãi cọ.
Nghĩa của препира́тельство
Danh từ
- [Cuộc, sự] tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp.
Biến cách của препира́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | препира́тельство | препира́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | препира́тельства | препира́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | препира́тельству | препира́тельствам |
| Đối cách кого? что? | препира́тельство | препира́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | препира́тельством | препира́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | препира́тельстве | препира́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
препирательство nghĩa là gì?
препирательство (danh từ) nghĩa là tranh cãi, cãi cọ.
препирательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là препира́тельство (phiên âm Latinh prepirátelʹstvo, IPA [prʲɪpʲɪˈratʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.