TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преподава́ние

giống trungbất động vật
prepodavánije[prʲɪpədɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преподава́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преподава́ние nghĩa là sự giảng dạy, dạy.

Nghĩa của преподава́ние

Danh từ

  1. Sự giảng dạy, dạy.

Biến cách của преподава́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?преподава́ниепреподава́ния
Sinh cách кого? чего?преподава́нияпреподава́ний
Tặng cách кому? чему?преподава́ниюпреподава́ниям
Đối cách кого? что?преподава́ниепреподава́ния
Công cụ cách кем? чем?преподава́ниемпреподава́ниями
Giới cách о ком? о чём?преподава́ниипреподава́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với преподава́ние

  • Мэри зарабатывает на жизнь преподаванием английского. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602867
  • Мэри занимается преподаванием английского. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602865

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

преподавание nghĩa là gì?

преподавание (danh từ) nghĩa là sự giảng dạy, dạy.

преподавание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преподава́ние (phiên âm Latinh prepodavánije, IPA [prʲɪpədɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.