преподава́ть
Dấu sắc trên преподава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преподава́ть nghĩa là dạy, giảng dạy.
Nghĩa của преподава́ть
Động từ
- Dạy, giảng dạy.
- преподава́ть хи́миюdạy hóa [học]
- преподава́ть в институ́теdạy ở trường đai học
Chia động từ преподава́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | преподаю́ |
| ты | преподаёшь |
| он / она́ / оно́ | преподаёт |
| мы | преподаём |
| вы | преподаёте |
| они́ | преподаю́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + преподавать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | преподава́л |
| Giống cái (она́) | преподава́ла |
| Giống trung (оно́) | преподава́ло |
| Số nhiều (они́) | преподава́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | преподава́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | преподава́йте |
Câu ví dụ với преподава́ть
- Я люблю преподавать. Tôi thích dạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3498282
- Это правда, что она преподаёт французский. Đúng là cô ấy dạy tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4069020
- Мэри зарабатывает на жизнь, преподавая английский. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602868
- Она преподаёт в нашей местной школе. Cô ta dạy học ở trường địa phương chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664949
- Я преподавал французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580101
- Я преподавала французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580102
- Я преподаю французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580104
- Английский сегодня преподают почти по всему миру. Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4175062
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
преподавать nghĩa là gì?
преподавать (động từ) nghĩa là dạy, giảng dạy.
преподавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преподава́ть (phiên âm Latinh prepodavátʹ, IPA [prʲɪpədɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.