TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преподава́тельский

prepodavátelʹskij[prʲɪpədɐˈvatʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преподава́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преподава́тельский nghĩa là giáo viên.

Nghĩa của преподава́тельский

Tính từ

  1. Thuộc về giảng viên, giáo viên.
    • преподавательский коллекти́вtập thể giảng viên

Biến cách của преподава́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреподава́тельскийпреподава́тельскоепреподава́тельскаяпреподава́тельские
Sinh cáchпреподава́тельскогопреподава́тельскогопреподава́тельскойпреподава́тельских
Tặng cáchпреподава́тельскомупреподава́тельскомупреподава́тельскойпреподава́тельским
Đối cáchпреподава́тельский / преподава́тельскогопреподава́тельскоепреподава́тельскуюпреподава́тельские / преподава́тельских
Công cụ cáchпреподава́тельскимпреподава́тельскимпреподава́тельскойпреподава́тельскими
Giới cáchпреподава́тельскомпреподава́тельскомпреподава́тельскойпреподава́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của преподава́тельский

Câu hỏi thường gặp

преподавательский nghĩa là gì?

преподавательский (tính từ) nghĩa là giáo viên.

преподавательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преподава́тельский (phiên âm Latinh prepodavátelʹskij, IPA [prʲɪpədɐˈvatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.