преподноше́ние
Dấu sắc trên преподноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преподноше́ние nghĩa là biếu, hiến, quà tặng, quà biếu.
Nghĩa của преподноше́ние
Danh từ
- действие [sự] biếu, hiến, dâng, tặng, cúng.
- подарок [món] quà tặng, quà biếu, lễ vật, lễ phẩm, tặng vật, tặng phẩm.
Biến cách của преподноше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преподноше́ние | преподноше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | преподноше́ния | преподноше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | преподноше́нию | преподноше́ниям |
| Đối cách кого? что? | преподноше́ние | преподноше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | преподноше́нием | преподноше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | преподноше́нии | преподноше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
преподношение nghĩa là gì?
преподношение (danh từ) nghĩa là biếu, hiến, quà tặng, quà biếu.
преподношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преподноше́ние (phiên âm Latinh prepodnošénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.