преподноси́ть
Dấu sắc trên преподноси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преподноси́ть nghĩa là biếu, hiến, đem lại, mang lại.
Nghĩa của преподноси́ть
Động từ
- В Д Biếu, hiến, dâng, tặng, cúng.
- преподноси́ть кому́-л. слова́рьtặng (biếu) quyển từ điển cho ai, tặng (biếu) ai cuốn tự điển
- В Д (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (делать что́-л. неожиданное) đem lại, mang lại.
- преподнести́ кому́-л. сюрпри́зđem lại (mang lại) cho ai một điều bất ngờ
- перен.(В) (представлять в каком-л виде) — trình bày, giới thiệu, miêu tả, mô tả
- преподнести́ материа́л жи́во и увлека́тельноtrình bày tài liệu một cách sinh động và hấp dẫn
Cặp thể của преподноси́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ преподноси́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | преподношу́ |
| ты | преподно́сишь |
| он / она́ / оно́ | преподно́сит |
| мы | преподно́сим |
| вы | преподно́сите |
| они́ | преподно́сят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + преподносить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | преподноси́л |
| Giống cái (она́) | преподноси́ла |
| Giống trung (оно́) | преподноси́ло |
| Số nhiều (они́) | преподноси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | преподноси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | преподноси́те |
Họ từ của преподноси́ть
Câu hỏi thường gặp
преподносить nghĩa là gì?
преподносить (động từ) nghĩa là biếu, hiến, đem lại, mang lại.
преподносить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преподноси́ть (phiên âm Latinh prepodnosítʹ, IPA [prʲɪpədnɐˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.