преподо́бный
Dấu sắc trên преподо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преподо́бный nghĩa là khả kính.
Nghĩa của преподо́бный
Tính từ
- nhà thờ Khả kính.
Biến cách của преподо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преподо́бный | преподо́бное | преподо́бная | преподо́бные |
| Sinh cách | преподо́бного | преподо́бного | преподо́бной | преподо́бных |
| Tặng cách | преподо́бному | преподо́бному | преподо́бной | преподо́бным |
| Đối cách | преподо́бный / преподо́бного | преподо́бное | преподо́бную | преподо́бные / преподо́бных |
| Công cụ cách | преподо́бным | преподо́бным | преподо́бной | преподо́бными |
| Giới cách | преподо́бном | преподо́бном | преподо́бной | преподо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
преподобный nghĩa là gì?
преподобный (tính từ) nghĩa là khả kính.
преподобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преподо́бный (phiên âm Latinh prepodóbnyj, IPA [prʲɪpɐˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.