препо́на
Dấu sắc trên препо́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
препо́на nghĩa là chướng ngại, trở ngại.
Nghĩa của препо́на
Danh từ
- cũ Chướng ngại, trở ngại, trở lực.
- ста́вить препо́ны кому́-л.gây trở ngại (chướng ngại) cho ai
Biến cách của препо́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | препо́на | препо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | препо́ны | препо́н |
| Tặng cách кому? чему? | препо́не | препо́нам |
| Đối cách кого? что? | препо́ну | препо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | препо́ной | препо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | препо́не | препо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với препо́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
препона nghĩa là gì?
препона (danh từ) nghĩa là chướng ngại, trở ngại.
препона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là препо́на (phiên âm Latinh prepóna, IPA [prʲɪˈponə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.