препя́тствие
Dấu sắc trên препя́тствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
препя́тствие nghĩa là vật chướng ngại, chướng ngại vật.
Nghĩa của препя́тствие
Danh từ
- Vật chướng ngại, chướng ngại vật, chướng ngại; (nghĩa bóng) [điều, sự] cản trở, trở lực, trở ngại, trăn trở, trắc trở, mắc míu.
- преодоле́ть все препя́тствияvượt qua mọi cản trở (trở ngại, chướng ngại)
- thể thao Chướng ngại [vật]; (барьер) hàng ráo chắn, rạ [chắn].
- бег с препя́тствиями[cuộc] chạy vượt rào
- ска́чка с препя́тствиями[cuộc] đua ngựa vượt chướng ngại, thi ngựa vượt rào
Biến cách của препя́тствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | препя́тствие | препя́тствия |
| Sinh cách кого? чего? | препя́тствия | препя́тствий |
| Tặng cách кому? чему? | препя́тствию | препя́тствиям |
| Đối cách кого? что? | препя́тствие | препя́тствия |
| Công cụ cách кем? чем? | препя́тствием | препя́тствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | препя́тствии | препя́тствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với препя́тствие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
препятствие nghĩa là gì?
препятствие (danh từ) nghĩa là vật chướng ngại, chướng ngại vật.
препятствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là препя́тствие (phiên âm Latinh prepjátstvije, IPA [prʲɪˈpʲat͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.