TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

препя́тствие

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prepjátstvije[prʲɪˈpʲat͡stvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên препя́тствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

препя́тствие nghĩa là vật chướng ngại, chướng ngại vật.

Nghĩa của препя́тствие

Danh từ

  1. Vật chướng ngại, chướng ngại vật, chướng ngại; (nghĩa bóng) [điều, sự] cản trở, trở lực, trở ngại, trăn trở, trắc trở, mắc míu.
    • преодоле́ть все препя́тствияvượt qua mọi cản trở (trở ngại, chướng ngại)
  2. thể thao Chướng ngại [vật]; (барьер) hàng ráo chắn, rạ [chắn].
    • бег с препя́тствиями[cuộc] chạy vượt rào
    • ска́чка с препя́тствиями[cuộc] đua ngựa vượt chướng ngại, thi ngựa vượt rào

Biến cách của препя́тствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?препя́тствиепрепя́тствия
Sinh cách кого? чего?препя́тствияпрепя́тствий
Tặng cách кому? чему?препя́тствиюпрепя́тствиям
Đối cách кого? что?препя́тствиепрепя́тствия
Công cụ cách кем? чем?препя́тствиемпрепя́тствиями
Giới cách о ком? о чём?препя́тствиипрепя́тствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với препя́тствие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

препятствие nghĩa là gì?

препятствие (danh từ) nghĩa là vật chướng ngại, chướng ngại vật.

препятствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là препя́тствие (phiên âm Latinh prepjátstvije, IPA [prʲɪˈpʲat͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.