пре́рия
giống cáibất động vật
prérija[ˈprʲerʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пре́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́рия nghĩa là thảo nguyên.
Nghĩa của пре́рия
Danh từ
- Thảo nguyên.
Biến cách của пре́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пре́рия | пре́рии |
| Sinh cách кого? чего? | пре́рии | пре́рий |
| Tặng cách кому? чему? | пре́рии | пре́риям |
| Đối cách кого? что? | пре́рию | пре́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | пре́рией | пре́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | пре́рии | пре́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прерия nghĩa là gì?
прерия (danh từ) nghĩa là thảo nguyên.
прерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́рия (phiên âm Latinh prérija, IPA [ˈprʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.