прерыва́тель
giống đựcbất động vật
preryvátelʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прерыва́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прерыва́тель nghĩa là ngắt, cắt.
Nghĩa của прерыва́тель
Danh từ
- [Cái, bộ] ngắt, cắt, cắt mạch, ngắt điện.
Biến cách của прерыва́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прерыва́тель | прерыва́тели |
| Sinh cách кого? чего? | прерыва́теля | прерыва́телей |
| Tặng cách кому? чему? | прерыва́телю | прерыва́телям |
| Đối cách кого? что? | прерыва́тель | прерыва́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | прерыва́телем | прерыва́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | прерыва́теле | прерыва́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прерыватель nghĩa là gì?
прерыватель (danh từ) nghĩa là ngắt, cắt.
прерыватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прерыва́тель (phiên âm Latinh preryvátelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.