TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресечься

thể hoàn thành
presečʹsja giọng máy của trình duyệt

пресечься nghĩa là bị chấm dứt, kết liễu.

Nghĩa của пресечься

Nghĩa lấy theo mục пресекаться.

Động từ

  1. Bị chấm dứt, kết liễu, kết thúc; (останавливаться) bị chặn đứng, dừng lại; (о голосе) nghẹn lời, nghẹn họng.

Câu hỏi thường gặp

пресечься nghĩa là gì?

пресечься (động từ) nghĩa là bị chấm dứt, kết liễu.

пресечься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресечься (phiên âm Latinh presečʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.