TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преслову́тый

preslovútyj[prʲɪsɫɐˈvutɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преслову́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преслову́тый nghĩa là khét tiếng, lừng danh.

Nghĩa của преслову́тый

Tính từ

  1. mỉa mai Khét tiếng, lừng danh.

Biến cách của преслову́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреслову́тыйпреслову́тоепреслову́таяпреслову́тые
Sinh cáchпреслову́тогопреслову́тогопреслову́тойпреслову́тых
Tặng cáchпреслову́томупреслову́томупреслову́тойпреслову́тым
Đối cáchпреслову́тый / преслову́тогопреслову́тоепреслову́туюпреслову́тые / преслову́тых
Công cụ cáchпреслову́тымпреслову́тымпреслову́тойпреслову́тыми
Giới cáchпреслову́томпреслову́томпреслову́тойпреслову́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пресловутый nghĩa là gì?

пресловутый (tính từ) nghĩa là khét tiếng, lừng danh.

пресловутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преслову́тый (phiên âm Latinh preslovútyj, IPA [prʲɪsɫɐˈvutɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.