преслову́тый
Dấu sắc trên преслову́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преслову́тый nghĩa là khét tiếng, lừng danh.
Nghĩa của преслову́тый
Tính từ
- mỉa mai Khét tiếng, lừng danh.
Biến cách của преслову́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преслову́тый | преслову́тое | преслову́тая | преслову́тые |
| Sinh cách | преслову́того | преслову́того | преслову́той | преслову́тых |
| Tặng cách | преслову́тому | преслову́тому | преслову́той | преслову́тым |
| Đối cách | преслову́тый / преслову́того | преслову́тое | преслову́тую | преслову́тые / преслову́тых |
| Công cụ cách | преслову́тым | преслову́тым | преслову́той | преслову́тыми |
| Giới cách | преслову́том | преслову́том | преслову́той | преслову́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пресловутый nghĩa là gì?
пресловутый (tính từ) nghĩa là khét tiếng, lừng danh.
пресловутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преслову́тый (phiên âm Latinh preslovútyj, IPA [prʲɪsɫɐˈvutɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.