пресмыка́ться
Dấu sắc trên пресмыка́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пресмыка́ться nghĩa là cúi luồn, luồn cúi.
Nghĩa của пресмыка́ться
Động từ
- пе́ред Т (khinh) cúi luồn, luồn cúi, quỵ lụy, khúm núm, quỳ gối, uốn gối, rạp mình, cúi rạp, bợ đỡ.
- пресмыка́ться пе́ред ке́м-л.cúi luồn (luồn cúi, quỵ lụy) ai, uốn gối (rạp mình, bò sát bụng) trước ai
Chia động từ пресмыка́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пресмыка́юсь |
| ты | пресмыка́ешься |
| он / она́ / оно́ | пресмыка́ется |
| мы | пресмыка́емся |
| вы | пресмыка́етесь |
| они́ | пресмыка́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пресмыкаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пресмыка́лся |
| Giống cái (она́) | пресмыка́лась |
| Giống trung (оно́) | пресмыка́лось |
| Số nhiều (они́) | пресмыка́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пресмыка́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пресмыка́йтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пресмыка́ться
Đồng nghĩa
Họ từ của пресмыка́ться
Câu hỏi thường gặp
пресмыкаться nghĩa là gì?
пресмыкаться (động từ) nghĩa là cúi luồn, luồn cúi.
пресмыкаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пресмыка́ться (phiên âm Latinh presmykátʹsja, IPA [prʲɪsmɨˈkat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.