TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресмыка́ться

thể chưa hoàn thành
presmykátʹsja[prʲɪsmɨˈkat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пресмыка́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пресмыка́ться nghĩa là cúi luồn, luồn cúi.

Nghĩa của пресмыка́ться

Động từ

  1. пе́ред Т (khinh) cúi luồn, luồn cúi, quỵ lụy, khúm núm, quỳ gối, uốn gối, rạp mình, cúi rạp, bợ đỡ.
    • пресмыка́ться пе́ред ке́м-л.cúi luồn (luồn cúi, quỵ lụy) ai, uốn gối (rạp mình, bò sát bụng) trước ai

Chia động từ пресмыка́ться

NgôiHiện tại
япресмыка́юсь
тыпресмыка́ешься
он / она́ / оно́пресмыка́ется
мыпресмыка́емся
выпресмыка́етесь
они́пресмыка́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пресмыкаться.

Quá khứ

Giống đực (он)пресмыка́лся
Giống cái (она́)пресмыка́лась
Giống trung (оно́)пресмыка́лось
Số nhiều (они́)пресмыка́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пресмыка́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пресмыка́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пресмыка́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của пресмыка́ться

Câu hỏi thường gặp

пресмыкаться nghĩa là gì?

пресмыкаться (động từ) nghĩa là cúi luồn, luồn cúi.

пресмыкаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресмыка́ться (phiên âm Latinh presmykátʹsja, IPA [prʲɪsmɨˈkat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.