пресмыкающиеся
пресмыкающиеся nghĩa là loài bò sát.
Nghĩa của пресмыкающиеся
Danh từ
- Loài bò sát.
Câu ví dụ với пресмыкающиеся
- Змеи — это пресмыкающиеся. Rắn là loài bò sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452222
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пресмыкающиеся nghĩa là gì?
пресмыкающиеся (danh từ) nghĩa là loài bò sát.
пресмыкающиеся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пресмыкающиеся (phiên âm Latinh presmykajuščijesja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.