TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресмыка́ющееся

giống trungđộng vật
presmykájuščejesja[prʲɪsmɨˈkajʉɕːɪ(j)ɪsʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пресмыка́ющееся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пресмыка́ющееся nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.

Nghĩa của пресмыка́ющееся

Danh từ

  1. Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.

Biến cách của пресмыка́ющееся (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пресмыка́ющеесяпресмыка́ющиеся
Sinh cách кого? чего?пресмыка́ющегосяпресмыка́ющихся
Tặng cách кому? чему?пресмыка́ющемусяпресмыка́ющимся
Đối cách кого? что?пресмыка́ющеесяпресмыка́ющихся
Công cụ cách кем? чем?пресмыка́ющимсяпресмыка́ющимися
Giới cách о ком? о чём?пресмыка́ющемсяпресмыка́ющихся

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пресмыка́ющееся

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với пресмыка́ющееся

  • Змеи — это пресмыкающиеся. Rắn là loài bò sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452222

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пресмыкающееся nghĩa là gì?

пресмыкающееся (danh từ) nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.

пресмыкающееся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресмыка́ющееся (phiên âm Latinh presmykájuščejesja, IPA [prʲɪsmɨˈkajʉɕːɪ(j)ɪsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.