пресмыка́ющееся
Dấu sắc trên пресмыка́ющееся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пресмыка́ющееся nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.
Nghĩa của пресмыка́ющееся
Danh từ
- Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
Biến cách của пресмыка́ющееся (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пресмыка́ющееся | пресмыка́ющиеся |
| Sinh cách кого? чего? | пресмыка́ющегося | пресмыка́ющихся |
| Tặng cách кому? чему? | пресмыка́ющемуся | пресмыка́ющимся |
| Đối cách кого? что? | пресмыка́ющееся | пресмыка́ющихся |
| Công cụ cách кем? чем? | пресмыка́ющимся | пресмыка́ющимися |
| Giới cách о ком? о чём? | пресмыка́ющемся | пресмыка́ющихся |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пресмыка́ющееся
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пресмыка́ющееся
- Змеи — это пресмыкающиеся. Rắn là loài bò sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452222
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пресмыкающееся nghĩa là gì?
пресмыкающееся (danh từ) nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.
пресмыкающееся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пресмыка́ющееся (phiên âm Latinh presmykájuščejesja, IPA [prʲɪsmɨˈkajʉɕːɪ(j)ɪsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.