пресново́дный
Dấu sắc trên пресново́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пресново́дный nghĩa là nước ngọt.
Nghĩa của пресново́дный
Tính từ
- об озере и т. п. [có] nước ngọt.
- о рыбе и т. п. [ở] nước ngọt.
Biến cách của пресново́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пресново́дный | пресново́дное | пресново́дная | пресново́дные |
| Sinh cách | пресново́дного | пресново́дного | пресново́дной | пресново́дных |
| Tặng cách | пресново́дному | пресново́дному | пресново́дной | пресново́дным |
| Đối cách | пресново́дный / пресново́дного | пресново́дное | пресново́дную | пресново́дные / пресново́дных |
| Công cụ cách | пресново́дным | пресново́дным | пресново́дной | пресново́дными |
| Giới cách | пресново́дном | пресново́дном | пресново́дной | пресново́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пресноводный nghĩa là gì?
пресноводный (tính từ) nghĩa là nước ngọt.
пресноводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пресново́дный (phiên âm Latinh presnovódnyj, IPA [prʲɪsnɐˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.