TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресново́дный

presnovódnyj[prʲɪsnɐˈvodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пресново́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пресново́дный nghĩa là nước ngọt.

Nghĩa của пресново́дный

Tính từ

  1. об озере и т. п. [có] nước ngọt.
  2. о рыбе и т. п. [ở] nước ngọt.

Biến cách của пресново́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпресново́дныйпресново́дноепресново́днаяпресново́дные
Sinh cáchпресново́дногопресново́дногопресново́днойпресново́дных
Tặng cáchпресново́дномупресново́дномупресново́днойпресново́дным
Đối cáchпресново́дный / пресново́дногопресново́дноепресново́днуюпресново́дные / пресново́дных
Công cụ cáchпресново́днымпресново́днымпресново́днойпресново́дными
Giới cáchпресново́дномпресново́дномпресново́днойпресново́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пресноводный nghĩa là gì?

пресноводный (tính từ) nghĩa là nước ngọt.

пресноводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресново́дный (phiên âm Latinh presnovódnyj, IPA [prʲɪsnɐˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.