пре́сный
présnyj[ˈprʲesnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пре́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́сный nghĩa là nhạt, lạt.
Nghĩa của пре́сный
Tính từ
- Nhạt, lạt, nhạt nhẽo, lạt lẽo, không co muối.
- пре́сная вода́người ngọt
- nghĩa bóng Nhạt nhẽo, lạt lẽo, nhạt phèo, vô vị, nhạt như nước ốc.
Biến cách của пре́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пре́сный | пре́сное | пре́сная | пре́сные |
| Sinh cách | пре́сного | пре́сного | пре́сной | пре́сных |
| Tặng cách | пре́сному | пре́сному | пре́сной | пре́сным |
| Đối cách | пре́сный / пре́сного | пре́сное | пре́сную | пре́сные / пре́сных |
| Công cụ cách | пре́сным | пре́сным | пре́сной | пре́сными |
| Giới cách | пре́сном | пре́сном | пре́сной | пре́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пре́сный
| So sánh hơn | (по)пресне́е |
Họ từ của пре́сный
Câu hỏi thường gặp
пресный nghĩa là gì?
пресный (tính từ) nghĩa là nhạt, lạt.
пресный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́сный (phiên âm Latinh présnyj, IPA [ˈprʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.