пре́сса
préssa[ˈprʲes(ː)ə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пре́сса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́сса nghĩa là báo chí.
Nghĩa của пре́сса
Danh từ
- Báo chí.
- нау́чная пре́ссаbáo chí khoa học
- по о́тзывам пре́ссыtheo lời bình phẩm của báo chí
- tập hợp журналисты Báo giới, giới báo chí, các nhà báo, các ký giả.
- места́ для пре́ссыchỗ dành cho các nhà báo
Biến cách của пре́сса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пре́сса | пре́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | пре́ссы | пре́сс |
| Tặng cách кому? чему? | пре́ссе | пре́ссам |
| Đối cách кого? что? | пре́ссу | пре́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | пре́ссой | пре́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | пре́ссе | пре́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пресса nghĩa là gì?
пресса (danh từ) nghĩa là báo chí.
пресса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́сса (phiên âm Latinh préssa, IPA [ˈprʲes(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.