TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прессо́ванный

pressóvannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прессо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прессо́ванный nghĩa là bị ép, nén.

Nghĩa của прессо́ванный

Tính từ

  1. Bị ép, nén, dập, đóng bánh.
    • прессованный карто́нcác-tông nén
    • прессованный таба́кthuốc lá đóng bánh

Biến cách của прессо́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрессо́ванныйпрессо́ванноепрессо́ваннаяпрессо́ванные
Sinh cáchпрессо́ванногопрессо́ванногопрессо́ваннойпрессо́ванных
Tặng cáchпрессо́ванномупрессо́ванномупрессо́ваннойпрессо́ванным
Đối cáchпрессо́ванныйпрессо́ванноепрессо́ваннуюпрессо́ванные
Công cụ cáchпрессо́ваннымпрессо́ваннымпрессо́ваннойпрессо́ванными
Giới cáchпрессо́ванномпрессо́ванномпрессо́ваннойпрессо́ванных
Dạng ngắnпрессо́ваненпрессо́ваннопрессо́ваннапрессо́ванны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прессованный nghĩa là gì?

прессованный (tính từ) nghĩa là bị ép, nén.

прессованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прессо́ванный (phiên âm Latinh pressóvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.