прессо́ванный
Dấu sắc trên прессо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прессо́ванный nghĩa là bị ép, nén.
Nghĩa của прессо́ванный
Tính từ
- Bị ép, nén, dập, đóng bánh.
- прессованный карто́нcác-tông nén
- прессованный таба́кthuốc lá đóng bánh
Biến cách của прессо́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прессо́ванный | прессо́ванное | прессо́ванная | прессо́ванные |
| Sinh cách | прессо́ванного | прессо́ванного | прессо́ванной | прессо́ванных |
| Tặng cách | прессо́ванному | прессо́ванному | прессо́ванной | прессо́ванным |
| Đối cách | прессо́ванный | прессо́ванное | прессо́ванную | прессо́ванные |
| Công cụ cách | прессо́ванным | прессо́ванным | прессо́ванной | прессо́ванными |
| Giới cách | прессо́ванном | прессо́ванном | прессо́ванной | прессо́ванных |
| Dạng ngắn | прессо́ванен | прессо́ванно | прессо́ванна | прессо́ванны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прессованный nghĩa là gì?
прессованный (tính từ) nghĩa là bị ép, nén.
прессованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прессо́ванный (phiên âm Latinh pressóvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.