TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прессование

giống trung
pressovanije giọng máy của trình duyệt

прессование nghĩa là sự ép, nén.

Nghĩa của прессование

Danh từ

  1. Sự ép, nén, dập.
    • ва́куумное прессование[sự] ép chân không
    • горя́чее прессование[sự] ép nóng

Câu hỏi thường gặp

прессование nghĩa là gì?

прессование (danh từ) nghĩa là sự ép, nén.

прессование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прессование (phiên âm Latinh pressovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.