прести́ж
giống đựcbất động vật
prestíž[prʲɪˈsʲtʲiʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прести́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прести́ж nghĩa là uy tín.
Nghĩa của прести́ж
Danh từ
- Uy tín, thể hiện.
- национа́льный прести́жquốc thể
- завоева́ть прести́жgây uy tín
- роня́ть прести́жlàm mất uy tín (thể diện)
Biến cách của прести́ж (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | прести́ж |
| Sinh cách кого? чего? | прести́жа |
| Tặng cách кому? чему? | прести́жу |
| Đối cách кого? что? | прести́ж |
| Công cụ cách кем? чем? | прести́жем |
| Giới cách о ком? о чём? | прести́же |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
престиж nghĩa là gì?
престиж (danh từ) nghĩa là uy tín.
престиж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прести́ж (phiên âm Latinh prestíž, IPA [prʲɪˈsʲtʲiʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.