TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресс-конфере́нция

giống cáibất động vật
press-konferéncija[ˌprʲes kənfʲɪˈrʲent͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пресс-конфере́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пресс-конфере́нция nghĩa là họp báo.

Nghĩa của пресс-конфере́нция

Danh từ

  1. Cuộc hội nghị báo chí, họp báo.

Biến cách của пресс-конфере́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пресс-конфере́нцияпресс-конфере́нции
Sinh cách кого? чего?пресс-конфере́нциипресс-конфере́нций
Tặng cách кому? чему?пресс-конфере́нциипресс-конфере́нциям
Đối cách кого? что?пресс-конфере́нциюпресс-конфере́нции
Công cụ cách кем? чем?пресс-конфере́нциейпресс-конфере́нциями
Giới cách о ком? о чём?пресс-конфере́нциипресс-конфере́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пресс-конференция nghĩa là gì?

пресс-конференция (danh từ) nghĩa là họp báo.

пресс-конференция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресс-конфере́нция (phiên âm Latinh press-konferéncija, IPA [ˌprʲes kənfʲɪˈrʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.