пресс
press[prʲes]
giọng máy của trình duyệt
пресс nghĩa là máy ép, máy nén.
Nghĩa của пресс
Danh từ
- [Cái, chiếc] máy ép, máy nén.
- штампо́вочный прессmáy dập
- винтово́й прессmáy ép kiểu vít
Biến cách của пресс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пре́сс | пре́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | пре́сса | пре́ссов |
| Tặng cách кому? чему? | пре́ссу | пре́ссам |
| Đối cách кого? что? | пре́сс | пре́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | пре́ссом | пре́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | пре́ссе | пре́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пресс
Câu hỏi thường gặp
пресс nghĩa là gì?
пресс (danh từ) nghĩa là máy ép, máy nén.
пресс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пресс (phiên âm Latinh press, IPA [prʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.