TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресс

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
press[prʲes] giọng máy của trình duyệt

пресс nghĩa là máy ép, máy nén.

Nghĩa của пресс

Danh từ

  1. [Cái, chiếc] máy ép, máy nén.
    • штампо́вочный прессmáy dập
    • винтово́й прессmáy ép kiểu vít

Biến cách của пресс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пре́сспре́ссы
Sinh cách кого? чего?пре́ссапре́ссов
Tặng cách кому? чему?пре́ссупре́ссам
Đối cách кого? что?пре́сспре́ссы
Công cụ cách кем? чем?пре́ссомпре́ссами
Giới cách о ком? о чём?пре́ссепре́ссах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пресс

Câu hỏi thường gặp

пресс nghĩa là gì?

пресс (danh từ) nghĩa là máy ép, máy nén.

пресс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресс (phiên âm Latinh press, IPA [prʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.