пресс-це́нтр
Dấu sắc trên пресс-це́нтр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пресс-це́нтр nghĩa là trung tâm báo chí.
Nghĩa của пресс-це́нтр
Danh từ
- Trung tâm báo chí.
Biến cách của пресс-це́нтр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пресс-це́нтр | пресс-це́нтры |
| Sinh cách кого? чего? | пресс-це́нтра | пресс-це́нтров |
| Tặng cách кому? чему? | пресс-це́нтру | пресс-це́нтрам |
| Đối cách кого? что? | пресс-це́нтр | пресс-це́нтры |
| Công cụ cách кем? чем? | пресс-це́нтром | пресс-це́нтрами |
| Giới cách о ком? о чём? | пресс-це́нтре | пресс-це́нтрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пресс-центр nghĩa là gì?
пресс-центр (danh từ) nghĩa là trung tâm báo chí.
пресс-центр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пресс-це́нтр (phiên âm Latinh press-céntr, IPA [ˌprʲes ˈt͡sɛntr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.