престаре́лый
Dấu sắc trên престаре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
престаре́лый nghĩa là già, cao tuổi.
Nghĩa của престаре́лый
Tính từ
- Già, cao tuổi.
Biến cách của престаре́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | престаре́лый | престаре́лое | престаре́лая | престаре́лые |
| Sinh cách | престаре́лого | престаре́лого | престаре́лой | престаре́лых |
| Tặng cách | престаре́лому | престаре́лому | престаре́лой | престаре́лым |
| Đối cách | престаре́лый / престаре́лого | престаре́лое | престаре́лую | престаре́лые / престаре́лых |
| Công cụ cách | престаре́лым | престаре́лым | престаре́лой | престаре́лыми |
| Giới cách | престаре́лом | престаре́лом | престаре́лой | престаре́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
престарелый nghĩa là gì?
престарелый (tính từ) nghĩa là già, cao tuổi.
престарелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là престаре́лый (phiên âm Latinh prestarélyj, IPA [prʲɪstɐˈrʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.