престо́л
Dấu sắc trên престо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
престо́л nghĩa là ngai, ngôi, bàn thờ.
Nghĩa của престо́л
Danh từ
- [Cái, chiếc] ngai, ngôi; (как символ власти монарха) ngai vàng, ngôi vua, ngôi báu.
- взойти́ на престо́лlên ngôi, đăng quang
- све́ргнуть кого́-л. с престо́лаtruất ngôi (phế vị) ai
- в церкви Bàn thờ.
- па́пский престо́лngôi giáo hoàng
Biến cách của престо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | престо́л | престо́лы |
| Sinh cách кого? чего? | престо́ла | престо́лов |
| Tặng cách кому? чему? | престо́лу | престо́лам |
| Đối cách кого? что? | престо́л | престо́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | престо́лом | престо́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | престо́ле | престо́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với престо́л
Đồng nghĩa
Họ từ của престо́л
Câu hỏi thường gặp
престол nghĩa là gì?
престол (danh từ) nghĩa là ngai, ngôi, bàn thờ.
престол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là престо́л (phiên âm Latinh prestól, IPA [prʲɪˈstoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.