TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

престо́л

giống đựcbất động vật
prestól[prʲɪˈstoɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên престо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

престо́л nghĩa là ngai, ngôi, bàn thờ.

Nghĩa của престо́л

Danh từ

  1. [Cái, chiếc] ngai, ngôi; (как символ власти монарха) ngai vàng, ngôi vua, ngôi báu.
    • взойти́ на престо́лlên ngôi, đăng quang
    • све́ргнуть кого́-л. с престо́лаtruất ngôi (phế vị) ai
  2. в церкви Bàn thờ.
    • па́пский престо́лngôi giáo hoàng

Biến cách của престо́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?престо́лпресто́лы
Sinh cách кого? чего?престо́лапресто́лов
Tặng cách кому? чему?престо́лупресто́лам
Đối cách кого? что?престо́лпресто́лы
Công cụ cách кем? чем?престо́ломпресто́лами
Giới cách о ком? о чём?престо́лепресто́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với престо́л

Đồng nghĩa

Họ từ của престо́л

Câu hỏi thường gặp

престол nghĩa là gì?

престол (danh từ) nghĩa là ngai, ngôi, bàn thờ.

престол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là престо́л (phiên âm Latinh prestól, IPA [prʲɪˈstoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.