TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

престу́пный

prestúpnyj[prʲɪˈstupnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên престу́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

престу́пный nghĩa là có tội, tội lỗi.

Nghĩa của престу́пный

Tính từ

  1. Có tội, tội lỗi, phạm tội; (заслуживающий осуждения) đáng tội, đáng chê.
    • престу́пная цельmục đích tội lỗi
    • престу́пные элеме́нтыnhững phần tử phạm tội
    • преступный мирbọn tội phạm, giới phạm nhân
    • престу́пная небре́жностьsự cẩu thả tội lỗi (có tội, đáng tội)
    • престу́пная сла́бостьtính nhu nhược đáng chê

Biến cách của престу́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпресту́пныйпресту́пноепресту́пнаяпресту́пные
Sinh cáchпресту́пногопресту́пногопресту́пнойпресту́пных
Tặng cáchпресту́пномупресту́пномупресту́пнойпресту́пным
Đối cáchпресту́пный / престу́пногопресту́пноепресту́пнуюпресту́пные / престу́пных
Công cụ cáchпресту́пнымпресту́пнымпресту́пнойпресту́пными
Giới cáchпресту́пномпресту́пномпресту́пнойпресту́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

преступный nghĩa là gì?

преступный (tính từ) nghĩa là có tội, tội lỗi.

преступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là престу́пный (phiên âm Latinh prestúpnyj, IPA [prʲɪˈstupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.