TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

престу́пность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prestúpnostʹ[prʲɪˈstupnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên престу́пность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

престу́пность nghĩa là tính chất tội ác, phạm tội, tình trạng phạm tội.

Nghĩa của престу́пность

Danh từ

  1. Tính chất tội ác, phạm tội.
    • преступность за́мыслаtính chất tội ác (phạm tội) cỷa ý đồ
  2. наличие, количество преступлений Số tội ác, số trọng tội, tình trạng phạm tội.
    • борьба́ с престу́пностюđấu tranh ngăn ngừa tội ác, đấu tranh chống tình trạng phạm tội

Biến cách của престу́пность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?престу́пностьпресту́пности
Sinh cách кого? чего?престу́пностипресту́пностей
Tặng cách кому? чему?престу́пностипресту́пностям
Đối cách кого? что?престу́пностьпресту́пности
Công cụ cách кем? чем?престу́пностьюпресту́пностями
Giới cách о ком? о чём?престу́пностипресту́пностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của престу́пность

Câu hỏi thường gặp

преступность nghĩa là gì?

преступность (danh từ) nghĩa là tính chất tội ác, phạm tội, tình trạng phạm tội.

преступность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là престу́пность (phiên âm Latinh prestúpnostʹ, IPA [prʲɪˈstupnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.