TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресыща́ться

thể chưa hoàn thành
presyščátʹsja[prʲɪsɨˈɕːat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пресыща́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пресыща́ться nghĩa là ăn no quá, no ắc.

Nghĩa của пресыща́ться

Động từ

  1. Ăn no quá, no ắc; (nghĩa bóng) tận hưởng, hưởng đã đời, hưởng thỏa thuê.
    • пресыща́ться развлече́ниямиvui chơi thỏa thích, vui đùa thỏa thuê, tận hưởng lạc thú, chơi cho đã đời

Cặp thể của пресыща́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пресыща́ться

NgôiHiện tại
япресыща́юсь
тыпресыща́ешься
он / она́ / оно́пресыща́ется
мыпресыща́емся
выпресыща́етесь
они́пресыща́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пресыщаться.

Quá khứ

Giống đực (он)пресыща́лся
Giống cái (она́)пресыща́лась
Giống trung (оно́)пресыща́лось
Số nhiều (они́)пресыща́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пресыща́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пресыща́йтесь

Họ từ của пресыща́ться

Câu hỏi thường gặp

пресыщаться nghĩa là gì?

пресыщаться (động từ) nghĩa là ăn no quá, no ắc.

пресыщаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресыща́ться (phiên âm Latinh presyščátʹsja, IPA [prʲɪsɨˈɕːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.