TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресытиться

thể hoàn thành
presytitʹsja giọng máy của trình duyệt

пресытиться nghĩa là ăn no quá, no ắc.

Nghĩa của пресытиться

Nghĩa lấy theo mục пресыщаться.

Động từ

  1. Ăn no quá, no ắc; (nghĩa bóng) tận hưởng, hưởng đã đời, hưởng thỏa thuê.

Câu hỏi thường gặp

пресытиться nghĩa là gì?

пресытиться (động từ) nghĩa là ăn no quá, no ắc.

пресытиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресытиться (phiên âm Latinh presytitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.