TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пресы́щенный

presýščennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пресы́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пресы́щенный nghĩa là no nê thỏa thuê, thỏa thích.

Nghĩa của пресы́щенный

Tính từ

  1. No nê thỏa thuê, thỏa thích.

Biến cách của пресы́щенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпресы́щенныйпресы́щенноепресы́щеннаяпресы́щенные
Sinh cáchпресы́щенногопресы́щенногопресы́щеннойпресы́щенных
Tặng cáchпресы́щенномупресы́щенномупресы́щеннойпресы́щенным
Đối cáchпресы́щенныйпресы́щенноепресы́щеннуюпресы́щенные
Công cụ cáchпресы́щеннымпресы́щеннымпресы́щеннойпресы́щенными
Giới cáchпресы́щенномпресы́щенномпресы́щеннойпресы́щенных
Dạng ngắnпресы́щененпресы́щеннопресы́щеннапресы́щенны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пресыщенный nghĩa là gì?

пресыщенный (tính từ) nghĩa là no nê thỏa thuê, thỏa thích.

пресыщенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пресы́щенный (phiên âm Latinh presýščennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.