пресы́щенный
Dấu sắc trên пресы́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пресы́щенный nghĩa là no nê thỏa thuê, thỏa thích.
Nghĩa của пресы́щенный
Tính từ
- No nê thỏa thuê, thỏa thích.
Biến cách của пресы́щенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пресы́щенный | пресы́щенное | пресы́щенная | пресы́щенные |
| Sinh cách | пресы́щенного | пресы́щенного | пресы́щенной | пресы́щенных |
| Tặng cách | пресы́щенному | пресы́щенному | пресы́щенной | пресы́щенным |
| Đối cách | пресы́щенный | пресы́щенное | пресы́щенную | пресы́щенные |
| Công cụ cách | пресы́щенным | пресы́щенным | пресы́щенной | пресы́щенными |
| Giới cách | пресы́щенном | пресы́щенном | пресы́щенной | пресы́щенных |
| Dạng ngắn | пресы́щенен | пресы́щенно | пресы́щенна | пресы́щенны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пресыщенный nghĩa là gì?
пресыщенный (tính từ) nghĩa là no nê thỏa thuê, thỏa thích.
пресыщенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пресы́щенный (phiên âm Latinh presýščennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.