претенде́нт
Dấu sắc trên претенде́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
претенде́нт nghĩa là người có kỳ vọng, người tấp tểnh.
Nghĩa của претенде́нт
Danh từ
- Người có kỳ vọng, người tấp tểnh.
- претенде́нт на зва́ние чемпио́наngười tranh giải vô địch
Biến cách của претенде́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | претенде́нт | претенде́нты |
| Sinh cách кого? чего? | претенде́нта | претенде́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | претенде́нту | претенде́нтам |
| Đối cách кого? что? | претенде́нта | претенде́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | претенде́нтом | претенде́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | претенде́нте | претенде́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
претендент nghĩa là gì?
претендент (danh từ) nghĩa là người có kỳ vọng, người tấp tểnh.
претендент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là претенде́нт (phiên âm Latinh pretendént, IPA [prʲɪtʲɪnʲˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.