претендова́ть
Dấu sắc trên претендова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
претендова́ть nghĩa là có kỳ vọng, cầu mong, cố tỏ ra, có tham vọng.
Nghĩa của претендова́ть
Động từ
- добиваться чего-л. Có kỳ vọng, cầu mong, cố đạt (cố giành, cố tranh, cố đoạt, cố chiếm) được.
- претендова́ть на получе́ние учёной сте́пениcố giành được học vị
- претендова́ть на дру́жбу с ке́м-л.mong muốn kết bạn với ai, cầu thân với ai
- приписывать себе Cố tỏ ra, có tham vọng, có cao vọng, có xa vọng.
- претендова́ть на остроу́миеcố tỏ ra sắc sảo
Chia động từ претендова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | претенду́ю |
| ты | претенду́ешь |
| он / она́ / оно́ | претенду́ет |
| мы | претенду́ем |
| вы | претенду́ете |
| они́ | претенду́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + претендовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | претендова́л |
| Giống cái (она́) | претендова́ла |
| Giống trung (оно́) | претендова́ло |
| Số nhiều (они́) | претендова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | претенду́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | претенду́йте |
Câu hỏi thường gặp
претендовать nghĩa là gì?
претендовать (động từ) nghĩa là có kỳ vọng, cầu mong, cố tỏ ra, có tham vọng.
претендовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là претендова́ть (phiên âm Latinh pretendovátʹ, IPA [prʲɪtʲɪndɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.