TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

претендова́ть

thể chưa hoàn thành
pretendovátʹ[prʲɪtʲɪndɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên претендова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

претендова́ть nghĩa là có kỳ vọng, cầu mong, cố tỏ ra, có tham vọng.

Nghĩa của претендова́ть

Động từ

  1. добиваться чего-л. Có kỳ vọng, cầu mong, cố đạt (cố giành, cố tranh, cố đoạt, cố chiếm) được.
    • претендова́ть на получе́ние учёной сте́пениcố giành được học vị
    • претендова́ть на дру́жбу с ке́м-л.mong muốn kết bạn với ai, cầu thân với ai
  2. приписывать себе Cố tỏ ra, có tham vọng, có cao vọng, có xa vọng.
    • претендова́ть на остроу́миеcố tỏ ra sắc sảo

Chia động từ претендова́ть

NgôiHiện tại
япретенду́ю
тыпретенду́ешь
он / она́ / оно́претенду́ет
мыпретенду́ем
выпретенду́ете
они́претенду́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + претендовать.

Quá khứ

Giống đực (он)претендова́л
Giống cái (она́)претендова́ла
Giống trung (оно́)претендова́ло
Số nhiều (они́)претендова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)претенду́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)претенду́йте

Câu hỏi thường gặp

претендовать nghĩa là gì?

претендовать (động từ) nghĩa là có kỳ vọng, cầu mong, cố tỏ ra, có tham vọng.

претендовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là претендова́ть (phiên âm Latinh pretendovátʹ, IPA [prʲɪtʲɪndɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.