прете́нзия
Dấu sắc trên прете́нзия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прете́нзия nghĩa là yêu sách, đòi hỏi, than phiền, phàn nàn.
Nghĩa của прете́нзия
Danh từ
- иребование [điều] yêu sách, đòi hỏi, kỳ vọng, tham vọng.
- жалоба [lời, điều] than phiền, phàn nàn, kêu ca.
- предъявля́ть прете́нзиюđưa yêu sách
- заяви́ть прете́нзиюyêu sách, đòi hỏi
- поведение [sự, thói] kiêu kỳ, cao kỳ, hợm hĩnh.
- челове́к с прете́нзиямиngười kiêu kỳ
- быть в прете́нзии на кого́-л.bất bình ai không bằng lòng ai
Biến cách của прете́нзия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прете́нзия | прете́нзии |
| Sinh cách кого? чего? | прете́нзии | прете́нзий |
| Tặng cách кому? чему? | прете́нзии | прете́нзиям |
| Đối cách кого? что? | прете́нзию | прете́нзии |
| Công cụ cách кем? чем? | прете́нзией | прете́нзиями |
| Giới cách о ком? о чём? | прете́нзии | прете́нзиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прете́нзия
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với прете́нзия
- У меня к вам есть кое-какие претензии. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220068
- У меня к тебе есть кое-какие претензии. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220069
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
претензия nghĩa là gì?
претензия (danh từ) nghĩa là yêu sách, đòi hỏi, than phiền, phàn nàn.
претензия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прете́нзия (phiên âm Latinh pretɛ́nzija, IPA [prʲɪˈtɛn⁽ʲ⁾zʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.