TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прете́нзия

giống cáibất động vật
pretɛ́nzija[prʲɪˈtɛn⁽ʲ⁾zʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прете́нзия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прете́нзия nghĩa là yêu sách, đòi hỏi, than phiền, phàn nàn.

Nghĩa của прете́нзия

Danh từ

  1. иребование [điều] yêu sách, đòi hỏi, kỳ vọng, tham vọng.
  2. жалоба [lời, điều] than phiền, phàn nàn, kêu ca.
    • предъявля́ть прете́нзиюđưa yêu sách
    • заяви́ть прете́нзиюyêu sách, đòi hỏi
  3. поведение [sự, thói] kiêu kỳ, cao kỳ, hợm hĩnh.
    • челове́к с прете́нзиямиngười kiêu kỳ
    • быть в прете́нзии на кого́-л.bất bình ai không bằng lòng ai

Biến cách của прете́нзия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прете́нзияпрете́нзии
Sinh cách кого? чего?прете́нзиипрете́нзий
Tặng cách кому? чему?прете́нзиипрете́нзиям
Đối cách кого? что?прете́нзиюпрете́нзии
Công cụ cách кем? чем?прете́нзиейпрете́нзиями
Giới cách о ком? о чём?прете́нзиипрете́нзиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прете́нзия

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với прете́нзия

  • У меня к вам есть кое-какие претензии. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220068
  • У меня к тебе есть кое-какие претензии. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

претензия nghĩa là gì?

претензия (danh từ) nghĩa là yêu sách, đòi hỏi, than phiền, phàn nàn.

претензия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прете́нзия (phiên âm Latinh pretɛ́nzija, IPA [prʲɪˈtɛn⁽ʲ⁾zʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.