Прето́рия
Pretórija[prʲɪˈtorʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Прето́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Прето́рия nghĩa là Prê-tô-ri-a, Pri-tơ-ri-a.
Nghĩa của Прето́рия
Danh từ riêng
- Prê-tô-ri-a, Pri-tơ-ri-a.
Biến cách của Прето́рия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Прето́рия |
| Sinh cách кого? чего? | Прето́рии |
| Tặng cách кому? чему? | Прето́рии |
| Đối cách кого? что? | Прето́рию |
| Công cụ cách кем? чем? | Прето́рией |
| Giới cách о ком? о чём? | Прето́рии |
Câu hỏi thường gặp
Претория nghĩa là gì?
Претория (danh từ riêng) nghĩa là Prê-tô-ri-a, Pri-tơ-ri-a.
Претория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Прето́рия (phiên âm Latinh Pretórija, IPA [prʲɪˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.