TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преувеличе́ние

giống trungbất động vật
preuveličénije[prʲɪʊvʲɪlʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преувеличе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преувеличе́ние nghĩa là sự cường điệu, khuếch đại.

Nghĩa của преувеличе́ние

Danh từ

  1. Sự cường điệu, khuếch đại, phóng đại, khoáng đại, nói quá, noi ngoa, nói phóng đại.

Biến cách của преувеличе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?преувеличе́ниепреувеличе́ния
Sinh cách кого? чего?преувеличе́нияпреувеличе́ний
Tặng cách кому? чему?преувеличе́ниюпреувеличе́ниям
Đối cách кого? что?преувеличе́ниепреувеличе́ния
Công cụ cách кем? чем?преувеличе́ниемпреувеличе́ниями
Giới cách о ком? о чём?преувеличе́ниипреувеличе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với преувеличе́ние

  • Его без преувеличения можно назвать гением. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2212875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

преувеличение nghĩa là gì?

преувеличение (danh từ) nghĩa là sự cường điệu, khuếch đại.

преувеличение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преувеличе́ние (phiên âm Latinh preuveličénije, IPA [prʲɪʊvʲɪlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.