преувеличе́ние
Dấu sắc trên преувеличе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преувеличе́ние nghĩa là sự cường điệu, khuếch đại.
Nghĩa của преувеличе́ние
Danh từ
- Sự cường điệu, khuếch đại, phóng đại, khoáng đại, nói quá, noi ngoa, nói phóng đại.
Biến cách của преувеличе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преувеличе́ние | преувеличе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | преувеличе́ния | преувеличе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | преувеличе́нию | преувеличе́ниям |
| Đối cách кого? что? | преувеличе́ние | преувеличе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | преувеличе́нием | преувеличе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | преувеличе́нии | преувеличе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với преувеличе́ние
- Его без преувеличения можно назвать гением. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2212875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
преувеличение nghĩa là gì?
преувеличение (danh từ) nghĩa là sự cường điệu, khuếch đại.
преувеличение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преувеличе́ние (phiên âm Latinh preuveličénije, IPA [prʲɪʊvʲɪlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.