TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преувели́чивать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
preuvelíčivatʹ[prʲɪʊvʲɪˈlʲit͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преувели́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преувели́чивать nghĩa là cường điệu, khuếch đại.

Nghĩa của преувели́чивать

Động từ

  1. Cường điệu, khuếch đại, phóng đại, khoáng đại, nói quá, nói ngoa, nói phóng đại; thổi phồng, vẽ rắn thêm chân ((khẩu ngữ)); (переоценивать) đánh giá quá cao.
    • преувели́чивать чьи́-л. досто́инстваcường điệu (đánh giá quá cao) phẩm giá của ai

Cặp thể của преувели́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ преувели́чивать

NgôiHiện tại
япреувели́чиваю
тыпреувели́чиваешь
он / она́ / оно́преувели́чивает
мыпреувели́чиваем
выпреувели́чиваете
они́преувели́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + преувеличивать.

Quá khứ

Giống đực (он)преувели́чивал
Giống cái (она́)преувели́чивала
Giống trung (оно́)преувели́чивало
Số nhiều (они́)преувели́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)преувели́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)преувели́чивайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với преувели́чивать

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với преувели́чивать

  • Том вечно преувеличивает. Tom lúc nào cũng chém gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4673410
  • Том всегда преувеличивает. Tom lúc nào cũng chém gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4673411
  • Не преувеличивай. Đừng làm quá lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550101
  • Не преувеличивай! Đừng làm quá lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5211439
  • Не преувеличивайте. Đừng làm quá lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5684529

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

преувеличивать nghĩa là gì?

преувеличивать (động từ) nghĩa là cường điệu, khuếch đại.

преувеличивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преувели́чивать (phiên âm Latinh preuvelíčivatʹ, IPA [prʲɪʊvʲɪˈlʲit͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.