преуспева́ть
Dấu sắc trên преуспева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преуспева́ть nghĩa là thành công, thắng lợi.
Nghĩa của преуспева́ть
Động từ
- добиваться успеха в чём-л. Thành công, thắng lợi, đạt được thành tích. в + giới cách
- тк. несов. ирон.(процветать) phồn, vinh, phồn thịnh, thành đạt
- преуспева́ть в жи́зниthành đạt trên đường đời, công thành danh toại
Cặp thể của преуспева́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ преуспева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | преуспева́ю |
| ты | преуспева́ешь |
| он / она́ / оно́ | преуспева́ет |
| мы | преуспева́ем |
| вы | преуспева́ете |
| они́ | преуспева́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + преуспевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | преуспева́л |
| Giống cái (она́) | преуспева́ла |
| Giống trung (оно́) | преуспева́ло |
| Số nhiều (они́) | преуспева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | преуспева́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | преуспева́йте |
Câu hỏi thường gặp
преуспевать nghĩa là gì?
преуспевать (động từ) nghĩa là thành công, thắng lợi.
преуспевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преуспева́ть (phiên âm Latinh preuspevátʹ, IPA [prʲɪʊspʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.