TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преуспева́ющий

preuspevájuščij[prʲɪʊspʲɪˈvajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преуспева́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преуспева́ющий nghĩa là phồn vinh.

Nghĩa của преуспева́ющий

Tính từ

  1. Phồn vinh.

Biến cách của преуспева́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреуспева́ющийпреуспева́ющеепреуспева́ющаяпреуспева́ющие
Sinh cáchпреуспева́ющегопреуспева́ющегопреуспева́ющейпреуспева́ющих
Tặng cáchпреуспева́ющемупреуспева́ющемупреуспева́ющейпреуспева́ющим
Đối cáchпреуспева́ющий / преуспева́ющегопреуспева́ющеепреуспева́ющуюпреуспева́ющие / преуспева́ющих
Công cụ cáchпреуспева́ющимпреуспева́ющимпреуспева́ющейпреуспева́ющими
Giới cáchпреуспева́ющемпреуспева́ющемпреуспева́ющейпреуспева́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

преуспевающий nghĩa là gì?

преуспевающий (tính từ) nghĩa là phồn vinh.

преуспевающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преуспева́ющий (phiên âm Latinh preuspevájuščij, IPA [prʲɪʊspʲɪˈvajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.