префе́кт
Dấu sắc trên префе́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
префе́кт nghĩa là quận trưởng.
Nghĩa của префе́кт
Danh từ
- Quận trưởng.
Biến cách của префе́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | префе́кт | префе́кты |
| Sinh cách кого? чего? | префе́кта | префе́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | префе́кту | префе́ктам |
| Đối cách кого? что? | префе́кта | префе́ктов |
| Công cụ cách кем? чем? | префе́ктом | префе́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | префе́кте | префе́ктах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
префект nghĩa là gì?
префект (danh từ) nghĩa là quận trưởng.
префект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là префе́кт (phiên âm Latinh prefékt, IPA [prʲɪˈfʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.