TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приба́вочный

pribávočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приба́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приба́вочный nghĩa là phụ thêm, thêm vào.

Nghĩa của приба́вочный

Tính từ

  1. Phụ thêm, thêm vào, thặng dư.
    • приба́вочная сто́имость(kinh tế) giá trị thặng dư
    • прибавочный проду́кт(kinh tế) sản phẩm thặng dư
    • прибавочный труд(kinh tế) lao động thặng dư

Biến cách của приба́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприба́вочныйприба́вочноеприба́вочнаяприба́вочные
Sinh cáchприба́вочногоприба́вочногоприба́вочнойприба́вочных
Tặng cáchприба́вочномуприба́вочномуприба́вочнойприба́вочным
Đối cáchприба́вочныйприба́вочноеприба́вочнуюприба́вочные
Công cụ cáchприба́вочнымприба́вочнымприба́вочнойприба́вочными
Giới cáchприба́вочномприба́вочномприба́вочнойприба́вочных
Dạng ngắnприба́воченприба́вочноприба́вочнаприба́вочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прибавочный nghĩa là gì?

прибавочный (tính từ) nghĩa là phụ thêm, thêm vào.

прибавочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приба́вочный (phiên âm Latinh pribávočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.