приба́вочный
Dấu sắc trên приба́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приба́вочный nghĩa là phụ thêm, thêm vào.
Nghĩa của приба́вочный
Tính từ
- Phụ thêm, thêm vào, thặng dư.
- приба́вочная сто́имость(kinh tế) giá trị thặng dư
- прибавочный проду́кт(kinh tế) sản phẩm thặng dư
- прибавочный труд(kinh tế) lao động thặng dư
Biến cách của приба́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приба́вочный | приба́вочное | приба́вочная | приба́вочные |
| Sinh cách | приба́вочного | приба́вочного | приба́вочной | приба́вочных |
| Tặng cách | приба́вочному | приба́вочному | приба́вочной | приба́вочным |
| Đối cách | приба́вочный | приба́вочное | приба́вочную | приба́вочные |
| Công cụ cách | приба́вочным | приба́вочным | приба́вочной | приба́вочными |
| Giới cách | приба́вочном | приба́вочном | приба́вочной | приба́вочных |
| Dạng ngắn | приба́вочен | приба́вочно | приба́вочна | приба́вочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прибавочный nghĩa là gì?
прибавочный (tính từ) nghĩa là phụ thêm, thêm vào.
прибавочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приба́вочный (phiên âm Latinh pribávočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.