прибе́жище
Dấu sắc trên прибе́жище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прибе́жище nghĩa là nương náu, nương tựa.
Nghĩa của прибе́жище
Danh từ
- [Nơi, chỗ, chốn] nương náu, nương tựa, nương thân, náu mình, ẩn náu.
- находи́ть прибе́жище в чём-л.tìm nơi náu mình trong việc gì
Biến cách của прибе́жище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прибе́жище | прибе́жища |
| Sinh cách кого? чего? | прибе́жища | прибе́жищ |
| Tặng cách кому? чему? | прибе́жищу | прибе́жищам |
| Đối cách кого? что? | прибе́жище | прибе́жища |
| Công cụ cách кем? чем? | прибе́жищем | прибе́жищами |
| Giới cách о ком? о чём? | прибе́жище | прибе́жищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прибежище nghĩa là gì?
прибежище (danh từ) nghĩa là nương náu, nương tựa.
прибежище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прибе́жище (phiên âm Latinh pribéžišče, IPA [prʲɪˈbʲeʐɨɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.