TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прибалти́йский

pribaltíjskij[prʲɪbɐɫˈtʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прибалти́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прибалти́йский nghĩa là ở gần Ban-tích, vùng Ban-tích.

Nghĩa của прибалти́йский

Tính từ

  1. Ở gần Ban-tích, vùng Ban-tích, ven biển Ban-tích.

Biến cách của прибалти́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприбалти́йскийприбалти́йскоеприбалти́йскаяприбалти́йские
Sinh cáchприбалти́йскогоприбалти́йскогоприбалти́йскойприбалти́йских
Tặng cáchприбалти́йскомуприбалти́йскомуприбалти́йскойприбалти́йским
Đối cáchприбалти́йский / прибалти́йскогоприбалти́йскоеприбалти́йскуюприбалти́йские / прибалти́йских
Công cụ cáchприбалти́йскимприбалти́йскимприбалти́йскойприбалти́йскими
Giới cáchприбалти́йскомприбалти́йскомприбалти́йскойприбалти́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прибалтийский nghĩa là gì?

прибалтийский (tính từ) nghĩa là ở gần Ban-tích, vùng Ban-tích.

прибалтийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прибалти́йский (phiên âm Latinh pribaltíjskij, IPA [prʲɪbɐɫˈtʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.