прибалти́йский
Dấu sắc trên прибалти́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прибалти́йский nghĩa là ở gần Ban-tích, vùng Ban-tích.
Nghĩa của прибалти́йский
Tính từ
- Ở gần Ban-tích, vùng Ban-tích, ven biển Ban-tích.
Biến cách của прибалти́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прибалти́йский | прибалти́йское | прибалти́йская | прибалти́йские |
| Sinh cách | прибалти́йского | прибалти́йского | прибалти́йской | прибалти́йских |
| Tặng cách | прибалти́йскому | прибалти́йскому | прибалти́йской | прибалти́йским |
| Đối cách | прибалти́йский / прибалти́йского | прибалти́йское | прибалти́йскую | прибалти́йские / прибалти́йских |
| Công cụ cách | прибалти́йским | прибалти́йским | прибалти́йской | прибалти́йскими |
| Giới cách | прибалти́йском | прибалти́йском | прибалти́йской | прибалти́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прибалтийский nghĩa là gì?
прибалтийский (tính từ) nghĩa là ở gần Ban-tích, vùng Ban-tích.
прибалтийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прибалти́йский (phiên âm Latinh pribaltíjskij, IPA [prʲɪbɐɫˈtʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.