приближа́ть
Dấu sắc trên приближа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приближа́ть nghĩa là để gần lại, làm gần lại.
Nghĩa của приближа́ть
Động từ
- Để... gần lại, làm... gần lại, xích... gần lại, đẩy... gần lại; (nghĩa bóng) làm cho... gần gụi, làm cho... gần gũi.
- прибли́зить промы́шленные предприя́тия к исто́чникам сырья́làm cho (xây dựng) những xí nghiệp công nghiệp gần các nguồn nhiên liệu
- прибли́зить литерату́ру к жи́зниlàm cho văn học đi sát (gần gụi, gần gũi, liên hệ với) cuộc sống
Cặp thể của приближа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ приближа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | приближа́ю |
| ты | приближа́ешь |
| он / она́ / оно́ | приближа́ет |
| мы | приближа́ем |
| вы | приближа́ете |
| они́ | приближа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приближать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | приближа́л |
| Giống cái (она́) | приближа́ла |
| Giống trung (оно́) | приближа́ло |
| Số nhiều (они́) | приближа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | приближа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | приближа́йте |
Câu hỏi thường gặp
приближать nghĩa là gì?
приближать (động từ) nghĩa là để gần lại, làm gần lại.
приближать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приближа́ть (phiên âm Latinh približátʹ, IPA [prʲɪblʲɪˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.