приближённость
giống cáibất động vật
približjónnostʹ
giọng máy của trình duyệt
приближённость nghĩa là bậc xấp xỉ.
Nghĩa của приближённость
Danh từ
- Bậc xấp xỉ.
Biến cách của приближённость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | приближённость |
| Sinh cách кого? чего? | приближённости |
| Tặng cách кому? чему? | приближённости |
| Đối cách кого? что? | приближённость |
| Công cụ cách кем? чем? | приближённостью |
| Giới cách о ком? о чём? | приближённости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приближённость nghĩa là gì?
приближённость (danh từ) nghĩa là bậc xấp xỉ.
приближённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приближённость (phiên âm Latinh približjónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.