TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приближённость

giống cáibất động vật
približjónnostʹ giọng máy của trình duyệt

приближённость nghĩa là bậc xấp xỉ.

Nghĩa của приближённость

Danh từ

  1. Bậc xấp xỉ.

Biến cách của приближённость (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?приближённость
Sinh cách кого? чего?приближённости
Tặng cách кому? чему?приближённости
Đối cách кого? что?приближённость
Công cụ cách кем? чем?приближённостью
Giới cách о ком? о чём?приближённости

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

приближённость nghĩa là gì?

приближённость (danh từ) nghĩa là bậc xấp xỉ.

приближённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приближённость (phiên âm Latinh približjónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.