приблизи́тельно
Dấu sắc trên приблизи́тельно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приблизи́тельно nghĩa là một cách áng chừng, ước chừng, chừng, khoảng.
Nghĩa của приблизи́тельно
Phó từ
- Một cách áng chừng, ước chừng, phỏng chừng, khoảng chừng, xấp xỉ.
- подсчита́ть что́-л.tính ánh chừng (ước tính, tính phỏng chừng) cái gì
- в сочетании со словами, обознающими количество, счёт, меру Chừng, khoảng, độ, chừng độ, khoảng chừng, vào khoảng, trên dưới.
- приблизи́тельно200 рубле́й — chừng (khoảng, khoảng chừng) 200 rúp
- приблизи́тельно в ма́еvào khoảng (vào độ) tháng năm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приблизи́тельно
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
приблизительно nghĩa là gì?
приблизительно (phó từ) nghĩa là một cách áng chừng, ước chừng, chừng, khoảng.
приблизительно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приблизи́тельно (phiên âm Latinh priblizítelʹno, IPA [prʲɪblʲɪˈzʲitʲɪlʲnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.