TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приближе́ние

giống trungbất động vật
približénije[prʲɪblʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приближе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приближе́ние nghĩa là sự đến gần, tới gần.

Nghĩa của приближе́ние

Danh từ

  1. Sự đến gần, tới gần.
    • приближение весны́mùa xuân tới gần
  2. toán học [sự, phép] lấy xấp xỉ, tính xấp xỉ, tính gần đúng.

Biến cách của приближе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приближе́ниеприближе́ния
Sinh cách кого? чего?приближе́нияприближе́ний
Tặng cách кому? чему?приближе́ниюприближе́ниям
Đối cách кого? что?приближе́ниеприближе́ния
Công cụ cách кем? чем?приближе́ниемприближе́ниями
Giới cách о ком? о чём?приближе́нииприближе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của приближе́ние

Câu hỏi thường gặp

приближение nghĩa là gì?

приближение (danh từ) nghĩa là sự đến gần, tới gần.

приближение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приближе́ние (phiên âm Latinh približénije, IPA [prʲɪblʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.