приближе́ние
Dấu sắc trên приближе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приближе́ние nghĩa là sự đến gần, tới gần.
Nghĩa của приближе́ние
Danh từ
- Sự đến gần, tới gần.
- приближение весны́mùa xuân tới gần
- toán học [sự, phép] lấy xấp xỉ, tính xấp xỉ, tính gần đúng.
Biến cách của приближе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приближе́ние | приближе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приближе́ния | приближе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приближе́нию | приближе́ниям |
| Đối cách кого? что? | приближе́ние | приближе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приближе́нием | приближе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приближе́нии | приближе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của приближе́ние
Câu hỏi thường gặp
приближение nghĩa là gì?
приближение (danh từ) nghĩa là sự đến gần, tới gần.
приближение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приближе́ние (phiên âm Latinh približénije, IPA [prʲɪblʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.