приболе́ть
Dấu sắc trên приболе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приболе́ть nghĩa là hơi ốm, khó ở.
Nghĩa của приболе́ть
Động từ
- Hơi ốm, khó ở.
Chia động từ приболе́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | приболе́ю |
| ты | приболе́ешь |
| он / она́ / оно́ | приболе́ет |
| мы | приболе́ем |
| вы | приболе́ете |
| они́ | приболе́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | приболе́л |
| Giống cái (она́) | приболе́ла |
| Giống trung (оно́) | приболе́ло |
| Số nhiều (они́) | приболе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | приболе́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | приболе́йте |
Câu hỏi thường gặp
приболеть nghĩa là gì?
приболеть (động từ) nghĩa là hơi ốm, khó ở.
приболеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приболе́ть (phiên âm Latinh pribolétʹ, IPA [prʲɪbɐˈlʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.