прибо́р
Dấu sắc trên прибо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прибо́р nghĩa là khí cụ, dụng cụ, bộ đồ, bộ.
Nghĩa của прибо́р
Danh từ
- Khí cụ, dụng cụ, máy.
- опти́ческий прибо́рkhí cụ (dụng cụ) quang học
- измери́тельный прибо́рkhí cụ (dụng cụ) đo lường
- комплект, набор предметов Bộ đồ, bộ.
- столовый Bộ đồ ăn.
- поста́вить на стол5 прибо́ров — bày bàn cho (dọn cho) 5 người ăn
Biến cách của прибо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прибо́р | прибо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | прибо́ра | прибо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | прибо́ру | прибо́рам |
| Đối cách кого? что? | прибо́р | прибо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | прибо́ром | прибо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | прибо́ре | прибо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прибо́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прибор nghĩa là gì?
прибор (danh từ) nghĩa là khí cụ, dụng cụ, bộ đồ, bộ.
прибор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прибо́р (phiên âm Latinh pribór, IPA [prʲɪˈbor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.